Nội Dung Chính
- 1 Vì sao chọn sản phẩm PRUKhỏe Linh Hoạt?
- 2 Chi tiết sản phẩm
- 2.1 Quyền Lợi Nội Trú – Chủ động lựa chọn Hạn Mức Hàng Năm phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính
- 2.2 Quyền Lợi Tùy Chọn
- 2.3 Quyền Lợi Ngoại Trú – chủ động bảo vệ từ những nhu cầu y tế thường gặp
- 2.4 Quyền Lợi Nha Khoa – Giữ nụ cười khỏe mạnh từ sự chăm sóc chủ động
- 2.5 Quyền Lợi Thai Sản – An tâm đồng hành cùng hành trình chào đón thành viên mới
- 2.6 Quyền Lợi Ngoại Trú – chủ động bảo vệ từ những nhu cầu y tế thường gặprn
- 2.7 Prudential sẽ không chi trả Quyền Lợi Bảo Hiểm nào nếu việc điều trị của Người Được Bảo Hiểm (NĐBH) phát sinh từ, liên quan đến hoặc là hậu quả của bất kỳ trường hợp hoặc sự việc nào sau đây:
- 3 Quy tắc, điều khoản sản phẩm
- 4 Biểu phí
- 5 Muốn được tư vấn về sản phẩm
Giải pháp hỗ trợ chăm sóc sức khoẻ cho gia đình.
Giải pháp bảo hiểm sức khỏe linh hoạt, đồng hành cùng mỗi gia đình Việt trên hành trình gìn giữ những điều quý giá nhất.
Vì sao chọn sản phẩm PRUKhỏe Linh Hoạt?

Linh hoạt hàng đầu: tùy chọn thiết kế chương trình bảo hiểm sức khỏe theo ưu tiên riêng

Yên tâm trọn đời: chủ động xây dựng kế hoạch bảo vệ từ sớm và đồng hành trong suốt hành trình cuộc sống

Nâng tầm bảo vệ: mở rộng phạm vi địa lý lên đến Toàn Cầu và gia tăng hạn mức khi cần thiết
Chi tiết sản phẩm
Linh hoạt thiết kế Chương Trình Bảo Hiểm – để bảo vệ đúng điều bạn cần
Các Chương Trình Bảo Hiểm có thể lựa chọn
| 1. 【 Quyền Lợi Nội Trú 】 | hoặc |
| 2. 【 Quyền Lợi Nội Trú 】 + 【 Quyền Lợi Ngoại Trú 】 | hoặc |
| 3. 【 Quyền Lợi Nội Trú 】 + 【 Quyền Lợi Ngoại Trú 】 + 【 Quyền Lợi Nha Khoa 】 | hoặc |
| 4. 【 Quyền Lợi Nội Trú 】 + 【 Quyền Lợi Ngoại Trú 】 + 【 Quyền Lợi Thai Sản 】 | hoặc |
| 5. 【 Quyền Lợi Nội Trú 】 + 【 Quyền Lợi Ngoại Trú 】 + 【 Quyền Lợi Nha Khoa 】 + 【 Quyền Lợi Thai Sản 】 |
Lưu ý: Quyền Lợi Nha Khoa và Quyền Lợi Thai Sản chỉ được tham gia khi Khách hàng có tham gia Quyền Lợi Ngoại Trú.
Sản phẩm mang đến sự linh hoạt, với nhiều lựa chọn Hạn Mức Hàng Năm được Prudential cung cấp, trong khoản từ 100 triệu đến 5 tỷ đồng phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính. Tương ứng với Hạn Mức Hàng Năm được lựa chọn, khách hàng sẽ được bảo vệ theo Phạm Vi Địa Lý như sau:
Đơn vị: đồng
|
Hạn Mức Hàng Năm của Quyền lợi Nội trú |
100 triệu 200 triệu 300 triệu 500 triệu |
600 triệu 800 triệu 1 tỷ 2 tỷ |
3 tỷ 5 tỷ |
|---|---|---|---|
| Phạm Vi Địa Lý
(Ngoại trừ các quốc gia, khu tự trị, vùng lãnh thổ thuộc danh sách cấm vận.) |
Việt Nam | Châu Á
Bao gồm các quốc gia/ vùng lãnh thổ sau đây (trừ trường hợp thuộc danh sách cấm vận): Brunei, Cam-pu-chia, Trung Quốc, Đài Loan (Trung Quốc), Indonesia, Nhật, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Hàn Quốc, Thái Lan, Việt Nam. |
Toàn cầu |
Prudential sẽ chi trả Chi Phí Y Tế (sau khi áp dụng tỷ lệ Đồng Chi Trả, nếu có) không vượt quá Hạn Mức Hàng Năm và các Giới Hạn Phụ của Quyền Lợi Nội Trú theo bảng sau:
Đơn vị: đồng
| Hạn Mức Hàng Năm của Quyền lợi Nội trú | 100 triệu
200 triệu 300 triệu 500 triệu |
600 triệu
800 triệu 1 tỷ 2 tỷ |
3 tỷ
5 tỷ |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ Đồng Chi Trả
(Chỉ áp dụng tại Bệnh Viện Tư/ Phòng Khám Tư) |
|
||
| Quyền Lợi Nhân Đôi Hạn Mức | Cộng thêm 100% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú khi hạn mức ban đầu đã được chi trả hết và Người Được Bảo Hiểm phải nằm viện để Điều Trị Nội Trú tại Bệnh Viện Công (có điều kiện áp dụng). | ||
|
A. GIỚI HẠN PHỤ MỘT ĐỢT NẰM VIỆN (% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú) |
|||
| A1. Nằm Viện Điều Trị Nội Trú | |||
|
50% |
50% |
50% |
|
theo Chi Phí Y Tế thực tế |
theo Chi Phí Y Tế thực tế |
theo Chi Phí Y Tế thực tế |
| A2. Điều trị bệnh hiểm nghèo | |||
| 1. Điều Trị Ung Thư |
theo Chi Phí Y Tế thực tế |
theo Chi Phí Y Tế thực tế |
theo Chi Phí Y Tế thực tế |
| 2. Cấy Ghép Nội Tạng (chi trả 1 lần duy nhất trọn đời) |
|||
|
theo Chi Phí Y Tế thực tế | theo Chi Phí Y Tế thực tế | theo Chi Phí Y Tế thực tế |
|
50% Chi Phí Phẫu Thuật của người hiến tạng | 50% Chi Phí Phẫu Thuật của người hiến tạng | 50% Chi Phí Phẫu Thuật của người hiến tạng |
| 3. Tái Tạo Tuyến Vú Sau Đoạn Nhũ (Phẫu Thuật)
(đối với ung thư vú, chi trả 1 lần duy nhất trọn đời) |
4% | 4% | 4% |
| A3. CÁC GIỚI HẠN PHỤ KHÁC (% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú)
Các Giới Hạn Phụ được áp dụng cho từng Đợt Nằm Viện thuộc Giới Hạn Phụ quy định tại Mục A.1 và A.2 của bảng này |
|||
| 1. Chi Phí Giường Và Phòng |
0,6%/ngày | 0,6%/ngày | 0,6%/ngày |
| Tối đa 100 ngày/ Năm Hợp Đồng | |||
| 2. Phụ Cấp Nằm Viện Tại Bệnh Viện Công (Thuộc giới hạn phụ của chi phí giường và phòng) | 0,1%/ngày | 0,1%/ngày | 0,1%/ngày |
| Chỉ áp dụng khi Điều Trị Nội Trú tại Bệnh Viện Công ở Việt Nam từ 3 ngày trở lên
Tối đa 2 triệu/ngày, 5 ngày/ Đợt Nằm Viện, 30 ngày/ Năm Hợp Đồng, |
|||
| 3. Phòng Chăm Sóc Đặc Biệt (ICU) | theo Chi Phí Y Tế thực tế | theo Chi Phí Y Tế thực tế | theo Chi Phí Y Tế thực tế |
| Tối đa 30 ngày/Năm Hợp Đồng | |||
| 4. Giường Dành Cho Thân Nhân | 0,1%/ngày | 0,1%/ngày | 0,1%/ngày |
| Tối đa 30 ngày/Năm Hợp Đồng | |||
| 5. Điều Trị Trước Khi Nhập Viện | theo Chi Phí Y Tế thực tế | theo Chi Phí Y Tế thực tế | theo Chi Phí Y Tế thực tế |
| Phát sinh trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện | |||
| 6. Điều Trị Sau Khi Xuất Viện | theo Chi Phí Y Tế thực tế | theo Chi Phí Y Tế thực tế | theo Chi Phí Y Tế thực tế |
| Phát sinh trong vòng 60 ngày sau khi xuất viện | |||
| 7. Dịch Vụ Chăm Sóc Y Tế Tại Nhà | 0,1%/ngày | 0,1%/ngày | 0,1%/ngày |
| Phát sinh trong vòng 60 ngày sau khi xuất viện, và chi trả tối đa 15 ngày/Năm Hợp Đồng | |||
8. Chi Phí Điều Trị Nội Trú Khác
|
theo Chi Phí Y Tế thực tế | theo Chi Phí Y Tế thực tế | theo Chi Phí Y Tế thực tế |
| B. GIỚI HẠN PHỤ CỦA CÁC QUYỀN LỢI ĐIỀU TRỊ TRONG NGÀY (% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú)
Dành cho điều trị y tế mà Người Được Bảo Hiểm được Điều Trị Trong Ngày |
|||
| 1. Phẫu Thuật Trong Ngày | theo Chi Phí Y Tế thực tế | theo Chi Phí Y Tế thực tế | theo Chi Phí Y Tế thực tế |
| 2. Cấp Cứu Do Tai Nạn | 1%/Năm Hợp Đồng | 1%/Năm Hợp Đồng | theo Chi Phí Y Tế thực tế |
| 3. Điều Trị Nha Khoa Cấp Cứu Do Tai Nạn | 1%/Năm Hợp Đồng | 1%/Năm Hợp Đồng | theo Chi Phí Y Tế thực tế |
| 4. Chi Phí Xe Cứu Thương Tại Việt Nam | theo Chi Phí Y Tế thực tế | theo Chi Phí Y Tế thực tế | theo Chi Phí Y Tế thực tế |
| Tối đa 4 lần/Năm Hợp Đồng | |||
| 5. Kính Nội Nhãn Đa Tiêu Cự | Không áp dụng | Không áp dụng | theo Chi Phí Y Tế thực tế (Tối đa 20 triệu/2 mắt trọn đời) |
| 6. Chi Phí Lọc Thận (Chạy Thận) | 4%/Năm Hợp Đồng | 4%/Năm Hợp Đồng | theo Chi Phí Y Tế thực tế |
Đối với các Quyền lợi bảo hiểm tùy chọn, Hạn Mức Hàng Năm của mỗi quyền lợi sẽ được tính dựa theo Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú mà Bên Mua Bảo Hiểm (BMBH) đã lựa chọn. Khách hàng có thể linh hoạt chọn tham gia (các) Quyền lợi bảo hiểm tùy chọn với chi tiết theo các bảng sau:
Quyền Lợi Ngoại Trú – chủ động bảo vệ từ những nhu cầu y tế thường gặp
| Hạn Mức Hàng Năm
của Quyền Lợi Ngoại Trú |
BMBH có 3 lựa chọn cho Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Ngoại Trú như sau:
Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Ngoại Trú không vượt quá 150 triệu đồng. |
| Phạm Vi Địa Lý | Việt Nam |
| Tỷ lệ Đồng Chi Trả
(Chỉ áp dụng tại Bệnh Viện Tư/ Phòng Khám Tư) |
BMBH/NĐBH Đồng Chi Trả 20% Chi Phí Y Tế
Prudential chi trả 80% còn lại |
| CÁC GIỚI HẠN PHỤ CỦA CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ
(% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Ngoại Trú) |
|
Điều trị tây y
|
10% / Lần Khám |
| Y Học Thay Thế /Vật Lý Trị Liệu
(tối đa 4 Lần Khám/ Năm Hợp Đồng) |
2,5% / Lần Khám |
(chỉ được tham gia khi khách hàng có tham gia Quyền Lợi Ngoại Trú)
| Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nha Khoa
(tương ứng theo lựa chọn của Quyền Lợi Ngoại Trú mà Bên Mua Bảo Hiểm chọn) |
Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nha Khoa không vượt quá 30 triệu đồng. |
||||||||
| Phạm Vi Địa Lý | Việt Nam | ||||||||
| Tỷ lệ Đồng Chi Trả
(Chỉ áp dụng tại Bệnh Viện Tư/ Phòng Khám Tư) |
BMBH/NĐBH Đồng Chi Trả 20% Chi Phí Y Tế
Prudential chi trả 80% còn lại |
||||||||
|
CÁC GIỚI HẠN PHỤ CHO MỘT LẦN KHÁM CỦA CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ NHA KHOA (% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nha Khoa) |
|||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhổ răng bệnh lý (có Phẫu Thuật và không có Phẫu Thuật) | theo Chi Phí Y Tế thực tế | ||||||||
| Trám răng | |||||||||
| Chữa tủy răng | |||||||||
| Bọc răng hoặc cắm implant (tối đa 2 răng / Năm Hợp Đồng) | |||||||||
| Cạo vôi răng & Đánh bóng răng
(tối đa 2 lần / Năm Hợp Đồng) |
10% | ||||||||
| Khám, xét nghiệm kiểm tra và Thuốc Điều Trị | |||||||||
| Chi Phí chẩn đoán hình ảnh | |||||||||
(Chỉ được tham gia khi khách hàng có tham gia Quyền Lợi Ngoại Trú)
Quyền lợi này chỉ áp dụng chi trả cho 1 kỳ thai sản trong mỗi Năm Hợp Đồng có hiệu lực đối với NĐBH là nữ trong độ tuổi từ 18 đến 50 tuổi, với điều kiện tuổi của NĐBH khi tham gia quyền lợi này không quá 45 tuổi.
| Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Thai Sản | Bằng 8% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú và không vượt quá 200 triệu đồng |
| Phạm Vi Địa Lý | Việt Nam |
| Tỷ lệ Đồng Chi Trả
(Chỉ áp dụng tại Bệnh Viện Tư/ Phòng Khám Tư) |
BMBH/NĐBH Đồng Chi Trả 20% Chi Phí Y Tế
Prudential chi trả 80% còn lại |
| Chi phí Sinh Thường | 50% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Thai Sản |
| Chi phí Sinh Mổ | 100% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Thai Sản |
| CÁC GIỚI HẠN PHỤ (% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Thai Sản) | |
|---|---|
| Chi phí khám trước và sau sinh
(Tối đa 8 Lần Khám) |
5%/Lần Khám |
| Chi Phí Giường Và Phòng (Tối đa 30 ngày) |
10%/ngày |
| Phòng Chăm Sóc Đặc Biệt (ICU)
(Tối đa 30 ngày) |
theo Chi Phí Y Tế thực tế |
| Chi Phí Dưỡng Nhi
(Phát sinh trong vòng 7 ngày kể từ ngày sinh, chi trả tối đa 15 ngày) |
5%/ngày |
| Biến Chứng Thai Sản | theo Chi Phí Y Tế thực tế |
Sản phẩm mang đến sự linh hoạt, với nhiều lựa chọn Hạn Mức Hàng Năm được Prudential cung cấp, trong khoản từ 100 triệu đến 5 tỷ đồng phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính. Tương ứng với Hạn Mức Hàng Năm được lựa chọn, khách hàng sẽ được bảo vệ theo Phạm Vi Địa Lý như sau:
rn
Đơn vị: đồng
rn
|
Hạn Mức Hàng Năm của Quyền lợi Nội trú rn |
100 triệu rn 200 triệu rn 300 triệu rn 500 triệu rn |
600 triệu rn 800 triệu rn 1 tỷ rn 2 tỷ rn |
3 tỷ rn 5 tỷ rn |
|---|---|---|---|
|
Phạm Vi Địa Lý rn (Ngoại trừ các quốc gia, khu tự trị, vùng lãnh thổ thuộc danh sách cấm vận.) rn |
Việt Nam rn |
Châu Á rn Bao gồm các quốc gia/ vùng lãnh thổ sau đây (trừ trường hợp thuộc danh sách cấm vận): Brunei, Cam-pu-chia, Trung Quốc, Đài Loan (Trung Quốc), Indonesia, Nhật, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Hàn Quốc, Thái Lan, Việt Nam. rn |
Toàn cầu rn |
rn
Prudential sẽ chi trả Chi Phí Y Tế (sau khi áp dụng tỷ lệ Đồng Chi Trả, nếu có) không vượt quá Hạn Mức Hàng Năm và các Giới Hạn Phụ của Quyền Lợi Nội Trú theo bảng sau:
rn
Đơn vị: đồng
rn
|
Hạn Mức Hàng Năm của Quyền lợi Nội trú rn |
100 triệu rn 200 triệu rn 300 triệu rn 500 triệu rn |
600 triệu rn 800 triệu rn 1 tỷ rn 2 tỷ rn |
3 tỷ rn 5 tỷ rn |
|---|---|---|---|
|
Tỷ lệ Đồng Chi Trả rn (Chỉ áp dụng tại Bệnh Viện Tư/ Phòng Khám Tư) rn |
rn rn rn |
||
|
Quyền Lợi Nhân Đôi Hạn Mức rn |
Cộng thêm 100% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú khi hạn mức ban đầu đã được chi trả hết và Người Được Bảo Hiểm phải nằm viện để Điều Trị Nội Trú tại Bệnh Viện Công (có điều kiện áp dụng). rn |
||
|
A. GIỚI HẠN PHỤ MỘT ĐỢT NẰM VIỆN rn (% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú) rn |
|||
|
A1. Nằm Viện Điều Trị Nội Trú rn |
|||
rn rn |
50% rn |
50% rn |
50% rn |
rn rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
|
A2. Điều trị bệnh hiểm nghèo rn |
|||
|
1. Điều Trị Ung Thư rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
|
2. Cấy Ghép Nội Tạng rn |
|||
rn rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
rn rn |
50% Chi Phí Phẫu Thuật của người hiến tạng rn |
50% Chi Phí Phẫu Thuật của người hiến tạng rn |
50% Chi Phí Phẫu Thuật của người hiến tạng rn |
|
3. Tái Tạo Tuyến Vú Sau Đoạn Nhũ (Phẫu Thuật) rn (đối với ung thư vú, chi trả 1 lần duy nhất trọn đời) rn |
4% rn |
4% rn |
4% rn |
|
A3. CÁC GIỚI HẠN PHỤ KHÁC (% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú) rn Các Giới Hạn Phụ được áp dụng cho từng Đợt Nằm Viện thuộc Giới Hạn Phụ quy định tại Mục A.1 và A.2 của bảng này rn |
|||
|
1. Chi Phí Giường Và Phòng rn |
0,6%/ngày rn |
0,6%/ngày rn |
0,6%/ngày rn |
|
Tối đa 100 ngày/ Năm Hợp Đồng rn |
|||
|
2. Phụ Cấp Nằm Viện Tại Bệnh Viện Công (Thuộc giới hạn phụ của chi phí giường và phòng) rn |
0,1%/ngày rn |
0,1%/ngày rn |
0,1%/ngày rn |
|
Chỉ áp dụng khi Điều Trị Nội Trú tại Bệnh Viện Công ở Việt Nam từ 3 ngày trở lên rn Tối đa 2 triệu/ngày, 5 ngày/ Đợt Nằm Viện, 30 ngày/ Năm Hợp Đồng, rn |
|||
|
3. Phòng Chăm Sóc Đặc Biệt (ICU) rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
|
Tối đa 30 ngày/Năm Hợp Đồng rn |
|||
|
4. Giường Dành Cho Thân Nhân rn |
0,1%/ngày rn |
0,1%/ngày rn |
0,1%/ngày rn |
|
Tối đa 30 ngày/Năm Hợp Đồng rn |
|||
|
5. Điều Trị Trước Khi Nhập Viện rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
|
Phát sinh trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện rn |
|||
|
6. Điều Trị Sau Khi Xuất Viện rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
|
Phát sinh trong vòng 60 ngày sau khi xuất viện rn |
|||
|
7. Dịch Vụ Chăm Sóc Y Tế Tại Nhà rn |
0,1%/ngày rn |
0,1%/ngày rn |
0,1%/ngày rn |
|
Phát sinh trong vòng 60 ngày sau khi xuất viện, và chi trả tối đa 15 ngày/Năm Hợp Đồng rn |
|||
|
8. Chi Phí Điều Trị Nội Trú Khác
rn rn rn rn rn rn rn rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
|
B. GIỚI HẠN PHỤ CỦA CÁC QUYỀN LỢI ĐIỀU TRỊ TRONG NGÀY (% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú) rn Dành cho điều trị y tế mà Người Được Bảo Hiểm được Điều Trị Trong Ngày rn |
|||
|
1. Phẫu Thuật Trong Ngày rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
|
2. Cấp Cứu Do Tai Nạn rn |
1%/Năm Hợp Đồng rn |
1%/Năm Hợp Đồng rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
|
3. Điều Trị Nha Khoa Cấp Cứu Do Tai Nạn rn |
1%/Năm Hợp Đồng rn |
1%/Năm Hợp Đồng rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
|
4. Chi Phí Xe Cứu Thương Tại Việt Nam rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
|
Tối đa 4 lần/Năm Hợp Đồng rn |
|||
|
5. Kính Nội Nhãn Đa Tiêu Cự rn |
Không áp dụng rn |
Không áp dụng rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
|
6. Chi Phí Lọc Thận (Chạy Thận) rn |
4%/Năm Hợp Đồng rn |
4%/Năm Hợp Đồng rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
rn" } }, { "@type": "Question", "name": "Quyền Lợi Tùy Chọn", "acceptedAnswer": { "@type": "Answer", "text": "
Đối với các Quyền lợi bảo hiểm tùy chọn, Hạn Mức Hàng Năm của mỗi quyền lợi sẽ được tính dựa theo Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú mà Bên Mua Bảo Hiểm (BMBH) đã lựa chọn. Khách hàng có thể linh hoạt chọn tham gia (các) Quyền lợi bảo hiểm tùy chọn với chi tiết theo các bảng sau:
rn
Quyền Lợi Ngoại Trú – chủ động bảo vệ từ những nhu cầu y tế thường gặp
rn
rn
|
Hạn Mức Hàng Năm rn của Quyền Lợi Ngoại Trú rn |
BMBH có 3 lựa chọn cho Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Ngoại Trú như sau: rn
rn rn rn rn Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Ngoại Trú không vượt quá 150 triệu đồng. rn |
|
Phạm Vi Địa Lý rn |
Việt Nam rn |
|
Tỷ lệ Đồng Chi Trả rn (Chỉ áp dụng tại Bệnh Viện Tư/ Phòng Khám Tư) rn |
BMBH/NĐBH Đồng Chi Trả 20% Chi Phí Y Tế rn Prudential chi trả 80% còn lại rn |
|
CÁC GIỚI HẠN PHỤ CỦA CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ rn (% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Ngoại Trú) rn |
|
|
Điều trị tây y rn
rn rn rn rn rn |
10% / Lần Khám rn |
|
Y Học Thay Thế /Vật Lý Trị Liệu rn (tối đa 4 Lần Khám/ Năm Hợp Đồng) rn |
2,5% / Lần Khám rn |
rn
rn" } }, { "@type": "Question", "name": "Quyền Lợi Nha Khoa – Giữ nụ cười khỏe mạnh từ sự chăm sóc chủ động", "acceptedAnswer": { "@type": "Answer", "text": "
(chỉ được tham gia khi khách hàng có tham gia Quyền Lợi Ngoại Trú)
rn
|
Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nha Khoa rn (tương ứng theo lựa chọn của Quyền Lợi Ngoại Trú mà Bên Mua Bảo Hiểm chọn) rn |
rn Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nha Khoa không vượt quá 30 triệu đồng. rn |
||||||||
|
Phạm Vi Địa Lý rn |
Việt Nam rn |
||||||||
|
Tỷ lệ Đồng Chi Trả rn (Chỉ áp dụng tại Bệnh Viện Tư/ Phòng Khám Tư) rn |
BMBH/NĐBH Đồng Chi Trả 20% Chi Phí Y Tế rn Prudential chi trả 80% còn lại rn |
||||||||
|
CÁC GIỚI HẠN PHỤ CHO MỘT LẦN KHÁM CỦA CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ NHA KHOA (% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nha Khoa) rn |
|||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Nhổ răng bệnh lý (có Phẫu Thuật và không có Phẫu Thuật) rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
||||||||
|
Trám răng rn |
|||||||||
|
Chữa tủy răng rn |
|||||||||
|
Bọc răng hoặc cắm implant (tối đa 2 răng / Năm Hợp Đồng) rn |
|||||||||
|
Cạo vôi răng & Đánh bóng răng rn (tối đa 2 lần / Năm Hợp Đồng) rn |
10% rn |
||||||||
|
Khám, xét nghiệm kiểm tra và Thuốc Điều Trị rn |
|||||||||
|
Chi Phí chẩn đoán hình ảnh rn |
|||||||||
rn" } }, { "@type": "Question", "name": "Quyền Lợi Thai Sản – An tâm đồng hành cùng hành trình chào đón thành viên mới", "acceptedAnswer": { "@type": "Answer", "text": "
(Chỉ được tham gia khi khách hàng có tham gia Quyền Lợi Ngoại Trú)
rn
Quyền lợi này chỉ áp dụng chi trả cho 1 kỳ thai sản trong mỗi Năm Hợp Đồng có hiệu lực đối với NĐBH là nữ trong độ tuổi từ 18 đến 50 tuổi, với điều kiện tuổi của NĐBH khi tham gia quyền lợi này không quá 45 tuổi.
rn
|
Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Thai Sản rn |
Bằng 8% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú và không vượt quá 200 triệu đồng rn |
|
Phạm Vi Địa Lý rn |
Việt Nam rn |
|
Tỷ lệ Đồng Chi Trả rn (Chỉ áp dụng tại Bệnh Viện Tư/ Phòng Khám Tư) rn |
BMBH/NĐBH Đồng Chi Trả 20% Chi Phí Y Tế rn Prudential chi trả 80% còn lại rn |
|
Chi phí Sinh Thường rn |
50% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Thai Sản rn |
|
Chi phí Sinh Mổ rn |
100% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Thai Sản rn |
| CÁC GIỚI HẠN PHỤ (% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Thai Sản) | |
|---|---|
|
Chi phí khám trước và sau sinh rn (Tối đa 8 Lần Khám) rn |
5%/Lần Khám rn |
|
Chi Phí Giường Và Phòng rn |
10%/ngày rn |
|
Phòng Chăm Sóc Đặc Biệt (ICU) rn (Tối đa 30 ngày) rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
|
Chi Phí Dưỡng Nhi rn (Phát sinh trong vòng 7 ngày kể từ ngày sinh, chi trả tối đa 15 ngày) rn |
5%/ngày rn |
|
Biến Chứng Thai Sản rn |
theo Chi Phí Y Tế thực tế rn |
rn" } } ] }
| Độ tuổi tham gia | Từ 30 ngày tuổi đến 70 tuổi |
| Tuổi tối đa khi kết thúc thời hạn bảo hiểm | 100 tuổi |
| Thời hạn bảo hiểm | 1 năm và được tự động tái tục hàng năm, tối đa không vượt quá Ngày Kỷ Niệm Hợp Đồng ngay sau sinh nhật lần thứ 100 của Người Được Bảo Hiểm hoặc thời hạn của Hợp Đồng Bảo Hiểm (tùy thời điểm nào đến trước), trừ trường hợp Bên Mua Bảo Hiểm hoặc Prudential từ chối tái tục bảo hiểm. |
| Thời hạn đóng phí | Bằng thời hạn bảo hiểm của sản phẩm này. |
Prudential sẽ không chi trả Quyền Lợi Bảo Hiểm nào nếu việc điều trị của Người Được Bảo Hiểm (NĐBH) phát sinh từ, liên quan đến hoặc là hậu quả của bất kỳ trường hợp hoặc sự việc nào sau đây:
- Bệnh Có Sẵn, trừ trường hợp Bệnh Có Sẵn đã được kê khai và được Prudential chấp thuận;
- Tình Trạng Di Truyền/Bệnh Bẩm Sinh/Dị Tật Bẩm Sinh và những chi phí y tế liên quan;
- Các tình trạng bất lực, xuất tinh sớm; các phương pháp hỗ trợ sinh sản hoặc kế hoạch hóa gia đình; phá thai ngoại trừ phá thai theo chỉ định của Bác Sĩ do tình trạng bất thường của thai nhi hoặc để bảo vệ tính mạng của người mẹ;
- Tất cả các thăm khám liên quan đến thai sản và dịch vụ sinh đẻ (bao gồm Sinh Thường hoặc Sinh Mổ) trừ trường hợp Người Được Bảo Hiểm có Quyền Lợi Thai Sản;
- Điều trị giảm nhẹ các triệu chứng phổ biến liên quan đến quá trình lão hóa, mãn kinh, tiền mãn kinh mà không do Bệnh hoặc Thương Tích;
- HIV/AIDS, các bệnh lây truyền qua đường tình dục, kể cả các biến chứng và các tác dụng phụ của việc điều trị;
- Các vấn đề tình dục, các rối loạn chức năng tình dục, chuyển đổi giới tính và những dịch vụ liên quan;
- Điều trị thẩm mỹ hoặc điều trị liên quan đến da hoặc phẫu thuật thẩm mỹ, phẫu thuật tạo hình. Trường hợp phẫu thuật tạo hình do Tai Nạn hoặc điều trị Tái Tạo Tuyến Vú Sau Đoạn Nhũ sẽ được xem xét cụ thể nếu có quyền lợi tương ứng;
- Các tình trạng bất thường của thị lực và các chi phí liên quan;
- Chăm sóc hoặc điều trị liên quan đến nha khoa không do Tai Nạn gây ra trừ trường hợp NĐBH có Quyền Lợi Nha Khoa;
- Điều trị liên quan đến giấc ngủ bao gồm mất ngủ, ngủ ngáy, ngưng thở khi ngủ;
- Điều trị liên quan đến giảm cân, béo phì hoặc các điều trị khác với mục đích để phục vụ cho việc giảm cân hoặc béo phì;
- Điều trị hoặc các phương pháp trị liệu khác liên quan đến chứng nghiện hoặc lạm dụng các chất gây nghiện và chất kích thích thần kinh, trừ trường hợp sử dụng thuốc theo chỉ định của Bác Sĩ;
- Điều trị liên quan đến các rối loạn thần kinh, tâm thần; các rối loạn phát triển tâm thần; rối loạn giao tiếp, hành vi và các rối loạn cảm giác ăn;
- Khám sức khỏe tổng quát, kiểm tra sức khỏe định kỳ, xét nghiệm tầm soát, tiêm chủng/vắc xin theo nhu cầu của NĐBH; trừ vắc xin dại sau khi bị động vật tấn công hoặc vắc xin uốn ván sau Tai Nạn;
- Những Chi Phí Y Tế không phải là Dịch Vụ Y Tế Cần Thiết và không là Mức Chi Phí Y Tế Hợp Lý Và Thông Thường;
- Chi Phí Y Tế cho mục đích tầm soát Bệnh/điều trị Vật Lý Trị Liệu trong thời gian Điều Trị Nội Trú;
- Các công nghệ/quy trình/liệu pháp điều trị y tế thử nghiệm và/hoặc các Thuốc Điều Trị/dược phẩm/liệu pháp tế bào gốc mới chưa được cấp phép;
- Chi phí liên quan đến các thiết bị: thiết bị hỗ trợ thính lực/thị lực, thiết bị phục hồi chức năng, máy tạo nhịp tim cấy trong cơ thể, máy khử rung tim cấy trong cơ thể, máy kích thích não sâu trong điều trị Parkinson, thiết bị giả bên ngoài, các thiết bị hỗ trợ y tế khác (ví dụ: máy chạy thận, phổi nhân tạo, máy oxy), dụng cụ chỉnh hình, trừ trường hợp các thiết bị hoặc chi phí thuộc phạm vi bảo hiểm được liệt kê trong các bảng chi tiết Quyền Lợi Bảo Hiểm hoặc được xem là Dịch Vụ Y Tế Cần Thiết;
- Y Học Thay Thế, trừ trường hợp quyền lợi Y Học Thay Thế ở Quyền Lợi Ngoại Trú; hoặc sử dụng thuốc không theo chỉ định của Bác Sĩ;
- Thương Tích phát sinh từ việc tham gia hoặc góp phần khởi xướng/lôi kéo gây gổ, ẩu đả (trừ khi chứng minh được là trường hợp phòng vệ chính đáng) hoặc hành vi vi phạm pháp luật hoặc đang bị bắt giữ, trong thời gian giam giữ hoặc trốn thoát khỏi sự bắt giữ;
- Thương Tích hoặc Bệnh phát sinh từ việc tham gia các hình thức thể thao chuyên nghiệp hoặc các môn thể thao/hoạt động nguy hiểm;
- Thương tật phát sinh trong quá trình lên khoang, rời khoang; hoặc từ việc di chuyển trên máy bay không được cấp phép hoặc không đăng ký hoạt động; hoặc phát sinh khi đang làm việc với tư cách phi hành đoàn trên bất kỳ chuyến bay nào;
- Các Chi Phí Y Tế phát sinh trong khi đang thực hiện nghĩa vụ trong chiến đấu hoặc trấn áp tội phạm;
- Thương Tích hoặc Bệnh phát sinh từ chiến tranh, các hoạt động xâm lược;
- Điều trị tình trạng là hậu quả của ô nhiễm hóa học, sinh học, phóng xạ, bệnh bụi phổi, chiến tranh hoặc khủng bố;
- Tự tử hoặc mưu toan tự tử hoặc tự gây Thương Tích;
- Thương Tích phát sinh khi NĐBH đang chịu ảnh hưởng từ chất có cồn, chất gây nghiện, chất gây mê, chất kích thích;
- Thương Tích hoặc Bệnh phát sinh do thực hiện hoặc mưu toan thực hiện các hành vi vi phạm pháp luật của NĐBH hoặc của Người Thụ Hưởng hoặc BMBH gây ra cho NĐBH.
Muốn được tư vấn về sản phẩm





